Tướng
40 tướng thuộc 10 tộc và 7 hệ, chia 3 vai trò. Mỗi tướng có đánh thường, lướt, 2 kỹ năng, tuyệt kỹ, nội tại và Tuyệt kỹ Nộ.
Nhận tướng
- Lượt đầu: nhận 3 tướng ngẫu nhiên, mỗi vai trò 1 (Tank · Hỗ trợ · Sát thương).
- Sau đó: mỗi 1.000 Tàn Hồn = 1 lượt triệu hồi ở Tế Tự Triệu Hồi. Chọn vai trò → nhận 1 tướng chưa có của vai trò đó, ngẫu nhiên.
- Đã có đủ tướng của một vai trò thì vai trò đó khóa — không trừ Tàn Hồn.
Tất cả tướng 40
Hiện 40 / 40 tướng
RodericHiệp sĩ Thánh QuangTank · Nhân Tộc · Hộ Vệ
SeleneNữ Tu Ánh DươngHỗ trợ · Nhân Tộc · Tu Sĩ
KaelKiếm Khách Lưu ẢnhSát thương · Nhân Tộc · Đấu Sĩ
OrinHỏa Pháp Sư Thiên ThạchSát thương · Nhân Tộc · Pháp Sư
SylwenKết Giới Sư Rừng ThiêngTank · Tinh Linh · Kết Giới Sư
LiraelThi Nhân Gió NgànHỗ trợ · Tinh Linh · Thi Nhân
AerisCung thủ Gió BạcSát thương · Tinh Linh · Xạ Thủ
FaelanPháp Sư Băng Tinh TúSát thương · Tinh Linh · Pháp Sư
BrokkThợ Rune Thành LũyTank · Người Lùn · Kết Giới Sư
ThrainLão Tu Lò Rèn ThánhHỗ trợ · Người Lùn · Tu Sĩ
HildaPháo thủ Mỏ ĐồngSát thương · Người Lùn · Xạ Thủ
DainĐấu Sĩ Huyết RuneSát thương · Người Lùn · Đấu Sĩ
UrsaGấu Mẹ Rừng GiàTank · Thú Nhân · Hộ Vệ
TamboTrống Trận Thú TộcHỗ trợ · Thú Nhân · Thi Nhân
GarraHổ Săn Bóng ĐêmSát thương · Thú Nhân · Đấu Sĩ
MoraHồ Ly Sấm BãoSát thương · Thú Nhân · Pháp Sư
VaelorVệ Binh Vảy ĐồngTank · Long Duệ · Hộ Vệ
YsoldeThi Nhân Tù Và RồngHỗ trợ · Long Duệ · Thi Nhân
IgnarThương Sĩ Long HỏaSát thương · Long Duệ · Đấu Sĩ
SaphraNữ Lao Thủ Ngọc RồngSát thương · Long Duệ · Xạ Thủ
GrimwaldKỵ Sĩ Xích GãyTank · Vong Linh · Kết Giới Sư
ElowenTu Nữ Đốm HồnHỗ trợ · Vong Linh · Tu Sĩ
VesperTử Liềm Gặt HồnSát thương · Vong Linh · Đấu Sĩ
CorvinNỏ Thủ Quạ TangSát thương · Vong Linh · Xạ Thủ
ThalosNgười Giữ Thủy TriềuTank · Hải Tộc · Kết Giới Sư
OndineCa Nữ Hải YêuHỗ trợ · Hải Tộc · Thi Nhân
QuinlanLao Thủ Săn KìnhSát thương · Hải Tộc · Xạ Thủ
NerissaPháp Sư Triều CườngSát thương · Hải Tộc · Pháp Sư
BaelGác Ngục Xích GaiTank · Ma Tộc · Hộ Vệ
PhaedraTư Tế Huyết ChénHỗ trợ · Ma Tộc · Tu Sĩ
AzraSong Đao Ảnh QuỷSát thương · Ma Tộc · Đấu Sĩ
ZarethMa Pháp Sư Ấn NguyềnSát thương · Ma Tộc · Pháp Sư
OnyxHộ Vệ Hắc ThạchTank · Thạch Tộc · Hộ Vệ
AmbraTu Nữ Hổ PháchHỗ trợ · Thạch Tộc · Tu Sĩ
JasperQuyền Khách Phá GiápSát thương · Thạch Tộc · Đấu Sĩ
CitrinePháp Sư Lăng KínhSát thương · Thạch Tộc · Pháp Sư
AquilaKết Giới Sư Cánh Đại BàngTank · Vũ Tộc · Kết Giới Sư
LarkinLữ Ca Sơn CaHỗ trợ · Vũ Tộc · Thi Nhân
KestrelCung Thủ Chim CắtSát thương · Vũ Tộc · Xạ Thủ
AlcyonTinh Đồ Sư Bói CáSát thương · Vũ Tộc · Pháp Sư
Không có tướng nào khớp bộ lọc.
Tộc & hệ
Cộng hưởng đếm tướng đang ra trận của mỗi thành viên tổ đội trong tầm (tính cả bạn): 2 người cùng tộc / hệ mở mốc đầu, 3 người mở mốc cao. Cộng hưởng chỉ cho tướng mang tộc / hệ đó, trừ dòng ghi Cả đội — áp cho mọi thành viên.
| Tộc / hệ | Loại | 2 người | 3 người | Áp cho | Tướng |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhân Tộc | Tộc | +2% Máu, Giáp, Kháng phép, Công | +3% Máu, Giáp, Kháng phép, Công | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Tinh Linh | Tộc | +4% tốc độ đánh | +8% tốc độ đánh | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Người Lùn | Tộc | +5% Giáp và Kháng phép | +10% Giáp và Kháng phép | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Thú Nhân | Tộc | +2% hút máu | +4% hút máu | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Long Duệ | Tộc | +3% Công | +6% Công | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Vong Linh | Tộc | +8% kháng khống chế | +16% kháng khống chế | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Hải Tộc | Tộc | +30% hồi máu / giây | +60% hồi máu / giây | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Ma Tộc | Tộc | +3% xuyên giáp | +6% xuyên giáp | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Thạch Tộc | Tộc | +6% tốc tích Nộ | +12% tốc tích Nộ | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Vũ Tộc | Tộc | +20% sát thương bạo kích | +40% sát thương bạo kích | Bản thân | Xem 4 tướng |
| Hộ Vệ | Hệ | −2% sát thương nhận | −3% sát thương nhận | Cả đội | Xem 5 tướng |
| Kết Giới Sư | Hệ | mỗi 15 giây, khiên 3% máu tối đa cho người thấp máu nhất trong tầm, giữ 6 giây | mỗi 15 giây, khiên 5% máu tối đa cho người thấp máu nhất trong tầm, giữ 6 giây | Cả đội | Xem 5 tướng |
| Tu Sĩ | Hệ | +5% hiệu quả hồi máu nhận | +10% hiệu quả hồi máu nhận | Cả đội | Xem 5 tướng |
| Thi Nhân | Hệ | +2% tốc độ chạy và tốc độ đánh | +4% tốc độ chạy và tốc độ đánh | Cả đội | Xem 5 tướng |
| Đấu Sĩ | Hệ | +4% bạo kích | +8% bạo kích | Bản thân | Xem 7 tướng |
| Xạ Thủ | Hệ | +4% sát thương đòn thường | +8% sát thương đòn thường | Bản thân | Xem 6 tướng |
| Pháp Sư | Hệ | +4% sát thương kỹ năng | +8% sát thương kỹ năng | Bản thân | Xem 7 tướng |