Cẩm Nang
Vào game

Trang bị

Theo bản game s2 · f0b9aec · cập nhật 27/10 Mới

Mỗi tướng có 10 ô trang bị: Vũ khí · Mũ · Áo · Găng · Đai · Giày · Dây chuyền · Nhẫn × 2 · Ngọc bội. Mỗi tướng mang được 2 bộ — ô Bộ 2 để trống dùng chung món Bộ 1, đổi bộ bằng phím 7 hoặc nút trên thanh chiêu (hồi 10 giây). Đồ rơi theo bậc của quái: cấp đồ là cấp đầu bậc (quái cấp 58 → đồ cấp 51). Mặc, tẩy luyện, khảm thẻ đều không đổi khóa — đồ chưa khóa vẫn bán được ở Chợ.

Món đặc trưng boss và Di Vật có trang riêng — mỗi món 1 thẻ đủ hình, chỉ số, nơi rơi: Món đặc trưng boss Di Vật

10 bậc

Bậc theo band của quái: quái cấp 51–60 rơi đồ bậc 5x, cần tướng cấp ≥ 51. Tên bậc nằm trong tên món.

BậcTên trong tên mónCấp cầnHệ số Tím / ĐỏChế Đỏ
0xTân Thủ1× 1—
1xĐồng Quê11× 1—
2xSương Bạc21× 0,8—
3xĐá Núi31× 0,86 Tàn Tinh · 320 Huyền Thiết · 8.420 vàng
4xThảo Nguyên41× 0,6—
5xBiên Ải51× 0,610 Tàn Tinh · 480 Huyền Thiết · 16.755 vàng
6xTrăng Tàn61× 0,515 Tàn Tinh · 560 Huyền Thiết · 23.634 vàng
7xLò Rèn71× 0,520 Tàn Tinh · 640 Huyền Thiết · 33.338 vàng
8xCát Vàng81× 0,430 Tàn Tinh · 720 Huyền Thiết · 47.027 vàng
9xChân Lý91× 0,450 Tàn Tinh · 800 Huyền Thiết · 66.337 vàng

5 phẩm chất + tỉ lệ rơi

Phẩm chấtChữ trong tên mónChỉ số cơ bảnDòngQuái thườngTinh anh (chắc 1 món)Lỗ khảm
TrắngCũ70–80%055%——
Xanh láTốt80–95%133%60%—
Xanh dươngTinh Xảo95–110%211,45%35%20% có 1 lỗ
TímQuý110–130%30,54%4,8%50% có 1 lỗ
ĐỏHuyền Thoại150–170%40,01%0,2%Chắc 1 lỗ

Cột quái thường / tinh anh là bảng gốc, trước hệ số bậc và luật màu map. Số chính xác theo bậc × màu map ở bảng đầy đủ bên dưới.

  • Tím + Đỏ × hệ số bậc (bảng 10 bậc), phần bớt dồn sang Xanh dương.
  • Map xanh lá và Map vàng: phần Đỏ thành Tím. Map đen: Đỏ × 2, phần thêm lấy từ Tím.
  • Đỏ: dòng đầu luôn lăn mức cao × 1,1–1,2; mỗi dòng 5% thành dòng hoàn mỹ (× 1,5).

Món nào ra được dòng nào, 1 dòng mạnh tới đâu ở từng bậc: Dòng chỉ số

Bảng đầy đủ theo bậc × màu map

Tỉ lệ phẩm chất của 1 món rơi, đã tính hệ số bậc và luật màu map.

Quái thường

BậcMapTrắngXanh láXanh dươngTímĐỏ
0xMap xanh lá55%33%11,45%0,55%0%
Map vàng55%33%11,45%0,55%0%
Map đỏ55%33%11,45%0,54%0,01%
Map đen55%33%11,45%0,53%0,02%
1xMap xanh lá55%33%11,45%0,55%0%
Map vàng55%33%11,45%0,55%0%
Map đỏ55%33%11,45%0,54%0,01%
Map đen55%33%11,45%0,53%0,02%
2xMap xanh lá55%33%11,56%0,44%0%
Map vàng55%33%11,56%0,44%0%
Map đỏ55%33%11,56%0,43%0,01%
Map đen55%33%11,56%0,42%0,02%
3xMap xanh lá55%33%11,56%0,44%0%
Map vàng55%33%11,56%0,44%0%
Map đỏ55%33%11,56%0,43%0,01%
Map đen55%33%11,56%0,42%0,02%
4xMap xanh lá55%33%11,67%0,33%0%
Map vàng55%33%11,67%0,33%0%
Map đỏ55%33%11,67%0,32%0,01%
Map đen55%33%11,67%0,32%0,01%
5xMap xanh lá55%33%11,67%0,33%0%
Map vàng55%33%11,67%0,33%0%
Map đỏ55%33%11,67%0,32%0,01%
Map đen55%33%11,67%0,32%0,01%
6xMap xanh lá55%33%11,72%0,28%0%
Map vàng55%33%11,72%0,28%0%
Map đỏ55%33%11,72%0,27%0,01%
Map đen55%33%11,72%0,27%0,01%
7xMap xanh lá55%33%11,72%0,28%0%
Map vàng55%33%11,72%0,28%0%
Map đỏ55%33%11,72%0,27%0,01%
Map đen55%33%11,72%0,27%0,01%
8xMap xanh lá55%33%11,78%0,22%0%
Map vàng55%33%11,78%0,22%0%
Map đỏ55%33%11,78%0,22%0%
Map đen55%33%11,78%0,21%0,01%
9xMap xanh lá55%33%11,78%0,22%0%
Map vàng55%33%11,78%0,22%0%
Map đỏ55%33%11,78%0,22%0%
Map đen55%33%11,78%0,21%0,01%

Tinh anh (chắc 1 món)

BậcMapTrắngXanh láXanh dươngTímĐỏ
0xMap xanh lá0%60%35%5%0%
Map vàng0%60%35%5%0%
Map đỏ0%60%35%4,8%0,2%
Map đen0%60%35%4,6%0,4%
1xMap xanh lá0%60%35%5%0%
Map vàng0%60%35%5%0%
Map đỏ0%60%35%4,8%0,2%
Map đen0%60%35%4,6%0,4%
2xMap xanh lá0%60%36%4%0%
Map vàng0%60%36%4%0%
Map đỏ0%60%36%3,84%0,16%
Map đen0%60%36%3,68%0,32%
3xMap xanh lá0%60%36%4%0%
Map vàng0%60%36%4%0%
Map đỏ0%60%36%3,84%0,16%
Map đen0%60%36%3,68%0,32%
4xMap xanh lá0%60%37%3%0%
Map vàng0%60%37%3%0%
Map đỏ0%60%37%2,88%0,12%
Map đen0%60%37%2,76%0,24%
5xMap xanh lá0%60%37%3%0%
Map vàng0%60%37%3%0%
Map đỏ0%60%37%2,88%0,12%
Map đen0%60%37%2,76%0,24%
6xMap xanh lá0%60%37,5%2,5%0%
Map vàng0%60%37,5%2,5%0%
Map đỏ0%60%37,5%2,4%0,1%
Map đen0%60%37,5%2,3%0,2%
7xMap xanh lá0%60%37,5%2,5%0%
Map vàng0%60%37,5%2,5%0%
Map đỏ0%60%37,5%2,4%0,1%
Map đen0%60%37,5%2,3%0,2%
8xMap xanh lá0%60%38%2%0%
Map vàng0%60%38%2%0%
Map đỏ0%60%38%1,92%0,08%
Map đen0%60%38%1,84%0,16%
9xMap xanh lá0%60%38%2%0%
Map vàng0%60%38%2%0%
Map đỏ0%60%38%1,92%0,08%
Map đen0%60%38%1,84%0,16%

Rương boss & nguồn khác

  • Rương chính boss map: 2–3 món, mỗi món Tím 15% × hệ số bậc, còn lại Xanh dương. Món cuối có 10% thành món đặc trưng Tím (boss có món đặc trưng) · Di Vật 10% (boss có Di Vật). Tối đa 3 rương chính mỗi ngày.
  • Map đỏ / Map đen: thêm 1 lượt Đỏ (4% / 8% × hệ số bậc) thay món đầu; trượt thì 50% nhận 1 Tàn Tinh, Map đen có thì 20% thành 2. Map xanh lá / vàng không có lượt này.
  • Tinh anh Map đỏ / Map đen: mỗi con 0,5% ra Tàn Tinh (Map đen ×1,25) — 1 viên, Map đen có thì 20% thành 2. Giảm khi chênh cấp như đồ rơi. Quái thường, map xanh lá / vàng và phó bản không rơi Tàn Tinh.
  • Rương tham gia (gây ≥ 1% máu tối đa của boss map — nhận cả khi đã đủ rương chính): 1 món theo bảng tinh anh nhưng chỉ Xanh dương hoặc Tím (Trắng / Xanh lá lên Xanh dương, Đỏ xuống Tím) + 10 Huyền Thiết × bậc. Luôn khóa.
  • Boss thế giới — top 10: 1 lượt Đỏ 20% (không nhân hệ số bậc); trượt thì nhận 3 Tàn Tinh.
  • Bá Chủ: 2 món theo cấp của bạn lúc mở rương; trận ở map đỏ / đen có Đỏ 4% / 8% × hệ số bậc thay món đầu; món còn lại Tím 20% × hệ số bậc, còn lại Xanh dương.

Rương boss map theo bậc

Bậc bossRương chính: Tím / mónRương chính: Đỏ (đỏ / đen)Rương tham gia: Tím
0x15%— / —5%
1x15%— / —5%
2x12%— / —4%
3x12%— / —4%
4x9%— / —3%
5x9%2,4% / —3%
6x7,5%2% / —2,5%
7x7,5%2% / 4%2,5%
8x6%1,6% / 3,2%2%
9x6%1,6% / 3,2%2%

Số đã nhân hệ số bậc của cấp boss. Áp dụng khi cấp Triệu Hồi Sư − cấp boss ≤ 3; chênh hơn thì món rương chính và rương tham gia bị lọc bớt sau khi dựng. Dấu — : bậc đó không có boss map ở map màu đó.

Rương Bá Chủ theo cấp Triệu Hồi Sư

Bậc cấp Triệu Hồi SưTím / mónĐỏ (trận ở map đỏ / đen)
0x20%4% / 8%
1x20%4% / 8%
2x16%3,2% / 6,4%
3x16%3,2% / 6,4%
4x12%2,4% / 4,8%
5x12%2,4% / 4,8%
6x10%2% / 4%
7x10%2% / 4%
8x8%1,6% / 3,2%
9x8%1,6% / 3,2%

Rương Bá Chủ dựng theo cấp Triệu Hồi Sư lúc mở rương (không theo cấp Bá Chủ) và màu map nơi diễn ra trận; không bị lọc chênh cấp.

Đồ Đỏ rơi ở đâu

Có Đỏ

  • Map đỏ quái thường, tinh anh, rương chính boss map
  • Map đen như map đỏ, tỉ lệ Đỏ × 2
  • Boss thế giới (top 10)
  • Bá Chủ ở map đỏ / đen

Không Đỏ

  • Map xanh lá · Map vàng
  • Rương tham gia boss map
  • Boss phó bản
  • Boss bang
  • Thủ Thành
  • Bí Cảnh

Tàn Tinh (1 loại, luôn khóa, không bán ở Chợ): phân rã 1 món Đỏ → 2 viên; thêm từ tinh anh và rương boss (mục Rương boss ở trên). Tàn Tinh + Huyền Thiết + vàng chế 1 món Đỏ ô tự chọn (luôn khóa) ở Thợ rèn Kinh đô Aurelion / Tiền Đồn Chân Lý, chỉ ở bậc 3x · 5x · 6x · 7x · 8x · 9x — giá theo bậc ở cột Chế Đỏ của bảng 10 bậc.

Nâng bậc (Thợ rèn, thẻ Chế Đỏ → Nâng bậc): chỉ món Đỏ chế từ Tàn Tinh — Đỏ rơi từ quái, boss, rương không nâng được. Lên bậc có Đỏ cao hơn (nhảy nhiều bậc được), trả phần chênh giá chế: vd 5x → 9x = 40 Tàn Tinh + 320 Huyền Thiết + 49.582 vàng. Giữ ô, các dòng và dòng hoàn mỹ (số theo bậc mới), lỗ khảm + thẻ, số lần tẩy luyện, độ bền; vẫn khóa; không thất bại. Món đang mặc: tướng phải đủ cấp của bậc mới.

Cường hóa +1 → +15

Cường hóa theo ô của tướng — đổi đồ vẫn giữ số +. Mỗi mức +3% chỉ số cơ bản. Không vỡ đồ, hỏng tối đa rớt 1 cấp. Giá cố định theo mức +.

+Huyền ThiếtVàngTỉ lệHỏng
+115500100%Chỉ mất nguyên liệu
+2301.000100%Chỉ mất nguyên liệu
+3602.000100%Chỉ mất nguyên liệu
+41053.60090%Chỉ mất nguyên liệu
+51655.60080%Chỉ mất nguyên liệu
+624010.00070%Chắc rớt 1 cấp
+734515.00060%Chắc rớt 1 cấp
+848022.00045%Chắc rớt 1 cấp
+966032.00035%Chắc rớt 1 cấp
+1090045.00025%Chắc rớt 1 cấp
+111.20060.00018%Chắc rớt 1 cấp
+121.57580.00014%Chắc rớt 1 cấp
+132.025104.00010%Chắc rớt 1 cấp
+142.550132.0007%Chắc rớt 1 cấp
+153.150164.0005%Chắc rớt 1 cấp
  • Bùa Bảo Hộ (từ +6): lần đó hỏng không rớt cấp, dùng là mất. Đá May Mắn Sơ / Trung / Cao / Thượng: +5% / +10% / +15% / +20% cho 1 lần (mức đã 100% thì không cộng). Mỗi lần tối đa 1 Bùa + 1 Đá. Luôn khóa.
NguồnBùa Bảo HộĐá May MắnSơ · Trung · Cao · Thượng
Boss map — rương chính1%8%50% · 30% · 15% · 5%
Boss thế giới — top 103%20%0% · 50% · 35% · 15%
Boss thế giới — tham gia0%5%70% · 30% · 0% · 0%
Boss bang — bậc 1 → 151% → 5%8% → 36%Theo bậc boss