Nấu món ăn cho ô No Bụng từ cá, rau, ngũ cốc, thảo dược. Món Ngon kéo dài ×1,5.
Cách làm
- Đứng ở Bếp Lửa cạnh Đầu Bếp (lửa trại nấu được món bậc 1–2) → chọn món + số mẻ (tối đa 10).
- Kim chạy trên thanh: bấm khi kim vào vạch Chín Vàng ra món Ngon; ngoài vạch ra món Thường; vào vùng Cháy cuối thanh thì cháy.
- Học công thức ở Đầu Bếp bằng vàng; Đặc sản bậc 4 trở lên học bằng Công Thức Cổ (Khảo Cổ).
→ No Bụng — món ăn
Công thức
Bậc 1 · Tập Sự
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Suối Nướng Muối | Nướng | Cá Suối Bạc ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Bống Hầm Đá | Hầm | Cá Bống Đá ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Suối | Súp | Cá Suối Bạc + Cá Bống Đá + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Bống | Bánh | Cá Bống Đá + Cá Suối Bạc + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Vàng Áp Chảo Bốn Lá | Đặc sản | Cá Vàng Elmbrook + Cỏ Bốn Lá + Gia Vị ×2 |
|---|
Bậc 2 · Học Việc
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Chép Nướng Rơm | Nướng | Cá Chép Đồng ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Rô Hầm Đồng | Hầm | Cá Rô Ruộng ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Chép | Súp | Cá Chép Đồng + Cá Rô Ruộng + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Chép Đồng | Bánh | Cá Rô Ruộng + Cá Chép Đồng + Gia Vị ×2 |
|---|
| Chép Vàng Áp Chảo Mùa Gặt | Đặc sản | Chép Vàng Mùa Gặt + Bông Lúa Vàng + Gia Vị ×2 |
|---|
Bậc 3 · Thạo Nghề
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Hồi Sương Nướng | Nướng | Cá Hồi Sương ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Suối Rêu Hầm | Hầm | Cá Suối Rêu ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Hồi Sương | Súp | Cá Hồi Sương + Cá Suối Rêu + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Hồi Sương | Bánh | Cá Suối Rêu + Cá Hồi Sương + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Sừng Hươu Áp Chảo | Đặc sản | Cá Sừng Hươu + Lá Cây Mẹ + Gia Vị ×2 |
|---|
Bậc 4 · Lành Nghề
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Mù Hang Nướng Đá | Nướng | Cá Mù Hang ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cua Đá Hầm Mỏ | Hầm | Cua Đá ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Mù Hang Khoai Đá | Súp | Cá Mù Hang + Cua Đá + Khoai Đá + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cua Đá Lúa Mạch | Bánh | Cua Đá + Cá Mù Hang + Lúa Mạch Núi + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Áp Chảo Rêu Pha Lê | Đặc sản | 1 cá hiếm bậc ≥ món + Rêu Pha Lê + Gia Vị ×2 |
|---|
Bậc 5 · Tinh Thông
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Trê Nướng Thảo Nguyên | Nướng | Cá Trê Thảo Nguyên ×2 + Gia Vị |
|---|
| Lươn Bùn Hầm Thảo Nguyên | Hầm | Lươn Bùn ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Trê Bí Ngô | Súp | Cá Trê Thảo Nguyên + Lươn Bùn + Bí Ngô + Gia Vị |
|---|
| Bánh Lươn Bùn Hạt Kê | Bánh | Lươn Bùn + Cá Trê Thảo Nguyên + Kê Thảo Nguyên + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Áp Chảo Huyết Thảo | Đặc sản | 1 cá hiếm bậc ≥ món + Huyết Thảo + Gia Vị ×2 |
|---|
| Tiệc Thảo Nguyên | Mâm Tiệc | Cá Trê Thảo Nguyên ×2 + Kê Thảo Nguyên ×2 + 1 rượu bậc ≥ món + Gia Vị |
|---|
Bậc 6 · Thợ Cả
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Xương Nướng Biên Ải | Nướng | Cá Xương ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Bóng Ma Hầm Sương Mộ | Hầm | Cá Bóng Ma ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Xương Bắp Cải | Súp | Cá Xương + Cá Bóng Ma + Bắp Cải + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Bóng Mạch Đen | Bánh | Cá Bóng Ma + Cá Xương + Mạch Đen + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Áp Chảo Hồn Kỵ Sĩ | Đặc sản | 1 cá hiếm bậc ≥ món + Hoa Hồn Kỵ Sĩ + Gia Vị ×2 |
|---|
| Tiệc Biên Ải | Mâm Tiệc | Cá Xương ×2 + Mạch Đen ×2 + 1 rượu bậc ≥ món + Gia Vị |
|---|
Bậc 7 · Danh Thủ
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Trăng Úa Nướng Lá Sen | Nướng | Cá Trăng Úa ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Rắn Hồ Hầm Sương Trăng | Hầm | Cá Rắn Hồ ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Trăng Củ Cải Trăng | Súp | Cá Trăng Úa + Cá Rắn Hồ + Củ Cải Trăng + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Rắn Hồ Lúa Trăng | Bánh | Cá Rắn Hồ + Cá Trăng Úa + Lúa Trăng + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Áp Chảo Hoa Tinh Linh | Đặc sản | 1 cá hiếm bậc ≥ món + Hoa Tinh Linh + Gia Vị ×2 |
|---|
| Tiệc Hồ Trăng | Mâm Tiệc | Cá Trăng Úa ×2 + Lúa Trăng ×2 + 1 rượu bậc ≥ món + Gia Vị |
|---|
Bậc 8 · Bậc Thầy
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Dung Nham Nướng Đá Lửa | Nướng | Cá Dung Nham ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Than Hầm Lò Rèn | Hầm | Cá Than ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Dung Nham Ớt Lửa | Súp | Cá Dung Nham + Cá Than + Ớt Lửa + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Than Mạch Lửa | Bánh | Cá Than + Cá Dung Nham + Mạch Lửa + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Dung Nham Áp Chảo | Đặc sản | 1 cá hiếm bậc ≥ món + Hoa Lửa Rồng + Gia Vị ×2 |
|---|
| Tiệc Lò Rèn | Mâm Tiệc | Cá Dung Nham ×2 + Mạch Lửa ×2 + 1 rượu bậc ≥ món + Gia Vị |
|---|
Bậc 9 · Đại Sư
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Ốc Đảo Nướng Cát Nóng | Nướng | Cá Ốc Đảo ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Cát Vàng Hầm Ốc Đảo | Hầm | Cá Cát Vàng ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Ốc Đảo Khoai Cát | Súp | Cá Ốc Đảo + Cá Cát Vàng + Khoai Cát + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Cát Vàng Cao Lương | Bánh | Cá Cát Vàng + Cá Ốc Đảo + Cao Lương Cát + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Áp Chảo Hoa Thú Thần | Đặc sản | 1 cá hiếm bậc ≥ món + Hoa Thú Thần + Gia Vị ×2 |
|---|
| Tiệc Ốc Đảo | Mâm Tiệc | Cá Ốc Đảo ×2 + Cao Lương Cát ×2 + 1 rượu bậc ≥ món + Gia Vị |
|---|
Bậc 10 · Tông Sư
| Món | Loại | Nguyên liệu |
|---|
| Cá Hồn Ảnh Nướng Cao Nguyên | Nướng | Cá Hồn Ảnh ×2 + Gia Vị |
|---|
| Cá Chân Lý Hầm Suối Hồn | Hầm | Cá Chân Lý ×2 + Gia Vị |
|---|
| Súp Cá Hồn Ảnh Củ Chân Lý | Súp | Cá Hồn Ảnh + Cá Chân Lý + Củ Chân Lý + Gia Vị |
|---|
| Bánh Cá Chân Lý Lúa Thánh | Bánh | Cá Chân Lý + Cá Hồn Ảnh + Lúa Chân Lý + Gia Vị ×2 |
|---|
| Cá Áp Chảo Hoa Phong Ấn | Đặc sản | 1 cá hiếm bậc ≥ món + Hoa Phong Ấn + Gia Vị ×2 |
|---|
| Tiệc Chân Lý | Mâm Tiệc | Cá Hồn Ảnh ×2 + Lúa Chân Lý ×2 + 1 rượu bậc ≥ món + Gia Vị |
|---|
Mâm Tiệc
Nấu Ăn bậc ≥ 5. Bày ra 2 phút, 10 phần (+2 khi rượu Hảo Hạng / Rượu Mật Ong); thành viên tổ đội / bang nhận món Đặc sản vào ô của chính họ.