Nghề sinh hoạt
Nghề tính theo tài khoản và tiêu chung Sức Nghề. Nghề làm ra món ăn · thuốc · rượu tăng sức mạnh ở map luyện công và nguyên liệu bán được ở Chợ — không ra trang bị, Huyền Thiết hay Tàn Hồn.
11 nghề
| Nghề | Loại | Học ở | Từ cấp | Sức Nghề |
|---|---|---|---|---|
| Câu Cá | Thu thập | Đầu Bếp | 10 | 2 / lần quăng |
| Hái Thuốc | Thu thập | Nhà Giả Kim | 20 | 1,5 / bụi |
| Khảo Cổ | Thu thập | Học Giả | 30 | dò 1 · đào 4 |
| Nấu Ăn | Chế biến | Đầu Bếp | 10 | 0 — mẻ nấu |
| Chế Dược | Chế biến | Nhà Giả Kim | 20 | 0 — mẻ chế |
| Phục Chế | Chế biến | Học Giả | 30 | 0 |
| Ủ Rượu | Chế biến | Đầu Bếp | 40 | 3 / thùng |
| Chế Pháo Hoa | Chế biến | Nhà Giả Kim | 20 | 0 |
| Làm Vườn | Chế biến | Người Làm Vườn | 20 | gieo 1 · thu 2 / luống |
| Nuôi Ong | Chế biến | Người Làm Vườn | 30 | 3 / tổ |
| Diễn Tấu | Dịch vụ | Học Giả | 10 | 3 / bài · người nghe 0 |
→ Ăn uống: No Bụng · Dược · Rượu
Sức Nghề
- +100 mỗi ngày lúc 0:00 giờ Việt Nam, tích tối đa 300.
- Dùng chung 11 nghề, theo tài khoản. Không mua bằng Ruby hay thẻ tháng; không liên quan Giờ treo.
- Hết Sức Nghề: câu / hái / đào vẫn làm được nhưng chỉ ra rác, không EXP nghề. Diễn Tấu vẫn cho Hứng Khởi (không EXP).
- Giảm Sức Nghề tiêu: Trà Tập Trung + Hứng Khởi, cộng tối đa −35%.
Thông Thạo
Mỗi nghề 100 cấp / 10 bậc. Bậc nghề = bậc map: bậc 1 = map 0x … bậc 10 = map 9x. Hồ, bụi, vùng đào, công thức cao hơn bậc nghề thì chưa làm được.
1 Sức Nghề đúng bậc = 10 EXP · thấp hơn 1 bậc 40% · thấp hơn ≥ 2 bậc 0% (vẫn ra sản phẩm). Làm Vườn ×2 · Nuôi Ong ×3 EXP. Chế biến tính theo Sức Nghề chứa trong nguyên liệu.
| Bậc | Tên | Cấp | EXP mỗi cấp | Map |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập Sự | 1–10 | 100 | Map luyện công 0x |
| 2 | Học Việc | 11–20 | 200 | Map luyện công 1x |
| 3 | Thạo Nghề | 21–30 | 400 | Map luyện công 2x |
| 4 | Lành Nghề | 31–40 | 600 | Map luyện công 3x |
| 5 | Tinh Thông | 41–50 | 800 | Map luyện công 4x |
| 6 | Thợ Cả | 51–60 | 1.000 | Map luyện công 5x |
| 7 | Danh Thủ | 61–70 | 1.200 | Map luyện công 6x |
| 8 | Bậc Thầy | 71–80 | 1.500 | Map luyện công 7x |
| 9 | Đại Sư | 81–90 | 1.800 | Map luyện công 8x |
| 10 | Tông Sư | 91–100 | 2.400 | Map luyện công 9x |
- Bậc 5: 5% lượt / mẻ ra ×2 + danh hiệu “<Nghề> Tinh Thông”.
- Bậc 7: loài hiếm ×1,5 (Câu Cá, Hái Thuốc).
- Lên cấp 91: danh hiệu “Tông Sư <Nghề>”; người đầu tiên máy chủ được báo kênh Hệ thống.
Dụng cụ
Nâng bằng vàng ở NPC dạy nghề; bậc dụng cụ không vượt bậc nghề. Dụng cụ bằng bậc nghề: tác dụng Thông Thạo +20%. Không chỉ số chiến đấu, không độ bền, không rơi, không bán Chợ.
| Dụng cụ | Nghề |
|---|---|
| Cần Câu | Câu Cá |
| Nồi Đồng | Nấu Ăn |
| Liềm Hái | Hái Thuốc |
| Bộ Chưng Cất | Chế Dược |
| Bình Tưới | Làm Vườn |
| Ống Xông Khói | Nuôi Ong |
| Đàn | Diễn Tấu |
| Que Dò | Khảo Cổ |
Mua bán
- Không khóa — đăng Chợ bằng Ruby: cá, thảo dược, quả, rau, ngũ cốc, hoa, mật, sáp, sữa ong chúa, mảnh cổ vật, Cổ Phổ / Công Thức Cổ chưa học, món ăn, Mâm Tiệc, thuốc, Mồi Câu Thơm, Bình Máu Cao Cấp, rượu, pháo hoa.
- Khóa: dụng cụ, rác, hàng mua ở NPC, cổ vật đã ghép.
- Bán NPC: 1 vàng mỗi món.
Luật thao tác
- Auto không làm nghề — mỗi lần quăng / hái / đào phải tự bấm; nấu / chế chọn được nhiều mẻ.
- Trợ lý AI làm được nghề: mỗi lệnh = 1 lần bấm như người chơi.
- Không làm nghề khi rời mạng. Nghề không tính Giờ treo, không làm map cháy.
Hoạt động nghề
- Đơn Hàng Bếp · Đơn Thuốc (Hội Mạo Hiểm): giao món / thuốc đúng bậc Thông Thạo, thay một phần điểm tuyến Năng Động.
- Giải Câu Cá tuần và Đàn Cá Ánh Bạc — xem Câu Cá.