Ăn uống: No Bụng · Dược · Rượu
3 ô tăng sức mạnh làm từ Nghề: No Bụng (món ăn · tiên dược) · Dược (thuốc) · Rượu. Áp cho tướng đang ra trận.
Có tác dụng ở đâu
- Chỉ có tác dụng ở map luyện công (xanh lá · vàng · đỏ · đen), cả khi PK; đồng hồ chỉ trừ ở map luyện công.
- Tắt ở thành / thị trấn / trạm, phó bản, boss thế giới, boss bang, mọi hoạt động, mini game và Trận 5 tướng.
- Riêng Trà Tập Trung (giảm Sức Nghề) có tác dụng ở mọi nơi — kể cả làm nghề trong thành.
Không có: EXP · rơi đồ · vàng · Tàn Hồn · hồi máu tức thì (trừ Bình Máu Cao Cấp) · Giờ treo.
No Bụng — món ăn
Ăn cùng lúc 1 món mỗi nhóm: Tấn công (Nướng) · Phòng thủ (Hầm) · Hồi phục (Súp hoặc Bánh). Đặc sản lấp cả Tấn công + Phòng thủ (90 phút). Cùng món cùng bậc: cộng giờ, tối đa 3 giờ mỗi nhóm. Món Ngon: thời lượng ×1,5.
| Bậc | Nướng (sát thương) | Hầm (sát thương nhận) | Súp (hồi Máu / giây) | Súp (hồi ngoài giao tranh sau) | Bánh (tốc chạy) | Bánh (Thể lực tối đa) | Phút |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc 1 | +4% | −4% | 0,05% | 40 s | +5% | +5% | 30 |
| Bậc 2 | +4,9% | −4,9% | 0,06% | 38 s | +5,8% | +7% | 30 |
| Bậc 3 | +5,8% | −5,8% | 0,07% | 36 s | +6,6% | +9% | 40 |
| Bậc 4 | +6,7% | −6,7% | 0,08% | 33 s | +7,3% | +11% | 40 |
| Bậc 5 | +7,6% | −7,6% | 0,09% | 31 s | +8,1% | +13% | 50 |
| Bậc 6 | +8,4% | −8,4% | 0,11% | 29 s | +8,9% | +15% | 50 |
| Bậc 7 | +9,3% | −9,3% | 0,12% | 27 s | +9,7% | +17% | 60 |
| Bậc 8 | +10,2% | −10,2% | 0,13% | 24 s | +10,4% | +19% | 60 |
| Bậc 9 | +11,1% | −11,1% | 0,14% | 22 s | +11,2% | +21% | 60 |
| Bậc 10 | +12% | −12% | 0,15% | 20 s | +12% | +23% | 60 |
→ Nấu Ăn
Tiên dược
Tiên dược Chế Dược cũng lấp ô No Bụng, thay món cùng nhóm (luật cộng giờ / thay như món ăn). Bậc tác dụng theo bậc công thức (Tinh Luyện +1 bậc, cả thời lượng). Bọc Sáp Ong: thời lượng ×1,5. Số cộng vào chỉ số rồi mới áp trần chung (Giảm hồi chiêu 40% · Bạo kích 60% · Hút máu 30%).
| Món | Nhóm | Tác dụng (1 → 10) | Thời gian |
|---|---|---|---|
| Tiên Dược Gió Lốc | Tấn công | Giảm hồi chiêu +4% → +10% | 30 → 60 phút |
| Tiên Dược Mắt Ưng | Tấn công | Bạo kích +4% → +12% | 30 → 60 phút |
| Tiên Dược Sức Sống | Phòng thủ | Máu tối đa +4% → +12% | 30 → 60 phút |
| Tiên Dược Huyết Dơi | Hồi phục | Hút máu quái +3% → +8% (không tính khi PK) | 30 → 60 phút |
| Tiên Dược Hoàng Kim | Tấn công + Phòng thủ | Giảm hồi chiêu +4% → +10% · Máu tối đa +4% → +12% | 90 phút |
→ Chế Dược
Dược — thuốc
Thuốc khác loại thay thuốc cũ; cùng thuốc cộng dồn thời gian, tối đa 3 giờ. Bọc Sáp Ong: thời lượng ×1,5.
| Món | Tác dụng (1 → 10) | Thời gian |
|---|---|---|
| Thuốc Da Đá | Thời gian bị khống chế −10% → −30% · Giáp + Kháng phép +8% → +20% | 30 phút |
| Hương Xua Thú | Quái thường thấp hơn mình ≥ 3 cấp không chủ động đánh → bậc 9–10: mọi quái thường không cao cấp hơn mình | 15 → 30 phút |
| Trà Tập Trung | Sức Nghề tiêu −10% → −25% · thanh xanh câu cá +15% | 30 phút |
| Mồi Câu Thơm | 5 lần quăng: cá cắn nhanh ×2 · cá hiếm ×2 — chỉ ở hồ không cao hơn bậc mồi (không chiếm ô) | dùng ngay |
| Bình Máu Cao Cấp | Hồi 3% × bậc Máu tối đa trong 5 giây (ít nhất 250 × bậc) — dùng mọi nơi, hồi chiêu chung với Bình Máu | dùng ngay |
→ Chế Dược
Rượu
Uống vào ô Rượu: tốc đánh +3% → +8% theo bậc rượu. Thời lượng Thường 30 · Ngon 45 · Hảo Hạng 60 phút. Rượu vẫn là nguyên liệu Mâm Tiệc.
→ Ủ Rượu
Bảo Tàng
Mỗi bộ cổ vật đã đủ ở Bảo Tàng: +1% sát thương ở map luyện công, vĩnh viễn, tối đa +5% — cộng với Nướng.
→ Phục Chế