Món đặc trưng boss
Món đặc trưng boss có tên riêng và 1 dòng cố định THÊM ngoài số dòng theo phẩm chất — dòng này ra như 1 dòng thường (80–120% mức chuẩn), không trùng dòng ngẫu nhiên, tẩy luyện không đổi; món chắc có 1 lỗ khảm. Mỗi món có 1 hình riêng, tướng nào mặc cũng hiện đúng hình đó. Khóa theo luật nhặt như đồ thường.
Boss map 28
Rương chính boss map có 2–3 món: 10% món cuối thành món đặc trưng của boss đó, luôn là Tím. Cấp món = cấp đầu bậc của boss.
Bậc 0x · boss cấp 1–10
Vương Miện Nhầy
Mũ · cấp món 1
- Dòng cố định
- +0,56–0,84 Hồi máu / giây
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Vua Nhầy · 10% mỗi rương chính
Bậc 1x · boss cấp 11–20
Rìu Râu Lửa
Vũ khí · cấp món 11
- Dòng cố định
- +16–24% Sát thương bạo kích
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thủ Lĩnh Cướp Râu Lửa · 10% mỗi rương chính
Nanh Sói Chúa
Dây chuyền · cấp món 11
- Dòng cố định
- +0,08–0,12 Tốc độ đánh
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Sói Chúa Bìa Rừng · 10% mỗi rương chính
Mũ Rơm Cũ
Mũ · cấp món 11
- Dòng cố định
- +8–12% Kháng khống chế
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Bù Nhìn Khổng Lồ · 10% mỗi rương chính
Bậc 2x · boss cấp 21–30
Áo Tơ Bạc
Áo · cấp món 21
- Dòng cố định
- +1–1,6% Giảm sát thương nhận
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Mẹ Nhện Tơ Bạc · 10% mỗi rương chính
Giày Sương
Giày · cấp món 21
- Dòng cố định
- +3,2–4,8 Tốc độ chạy
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Hươu Thần Sừng Sương · 10% mỗi rương chính
Đai Bào Tử
Đai · cấp món 21
- Dòng cố định
- +8–12% Hiệu quả hồi máu nhận
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Vua Nấm · 10% mỗi rương chính
Bậc 3x · boss cấp 31–40
Găng Đồng
Găng · cấp món 31
- Dòng cố định
- +2,9–4,4 Công
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Golem Đồng Canh Hẻm · 10% mỗi rương chính
Nhẫn Sừng Xoắn
Nhẫn × 2 · cấp món 31
- Dòng cố định
- +2,7–4,1% Xuyên giáp
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Dê Chúa Sừng Xoắn · 10% mỗi rương chính
Đèn Mỏ Vương Giả
Ngọc bội · cấp món 31
- Dòng cố định
- +2,1–3,1 Chính xác
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Vua Kobold Mắt Đèn · 10% mỗi rương chính
Bậc 4x · boss cấp 41–50
Nhẫn Sừng Sắt
Nhẫn × 2 · cấp món 41
- Dòng cố định
- +13–19 Giáp
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Bò Thần Sừng Sắt · 10% mỗi rương chính
Đai Durak
Đai · cấp món 41
- Dòng cố định
- +63–95 Máu
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thủ Lĩnh Nổi Loạn Durak · 10% mỗi rương chính
Trượng Huyết Tế
Vũ khí · cấp món 41
- Dòng cố định
- +1,6–2,4% Hút máu quái
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Pháp Sư Máu Tối Thượng · 10% mỗi rương chính
Bậc 5x · boss cấp 51–60
Mũ Tướng Quân
Mũ · cấp món 51
- Dòng cố định
- +18–27 Giáp
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Tướng Quân Không Đầu · 10% mỗi rương chính
Găng Kỵ Sĩ
Găng · cấp món 51
- Dòng cố định
- +2,7–4,1% Bạo kích
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Kỵ Sĩ Không Mặt · 10% mỗi rương chính
Trượng Morvane
Vũ khí · cấp món 51
- Dòng cố định
- +2,7–4,1% Sát thương kỹ năng
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Pháp Sư Tử Linh Morvane · 10% mỗi rương chính
Bậc 6x · boss cấp 61–70
Dây Chuyền Vảy Rắn
Dây chuyền · cấp món 61
- Dòng cố định
- +1–1,6% Né tránh
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Nữ Hoàng Rắn Hồ · 10% mỗi rương chính
Ngọc Bội Trăng Tàn
Ngọc bội · cấp món 61
- Dòng cố định
- +1,6–2,4% Giảm hồi chiêu
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Nữ Tư Tế Trăng Tàn · 10% mỗi rương chính
Ngọc Bội Cây Mẹ
Ngọc bội · cấp món 61
- Dòng cố định
- +4,4–6,6 Hồi máu / giây
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Cây Mẹ Úa Tàn · 10% mỗi rương chính
Bậc 7x · boss cấp 71–80
Búa Skarn
Vũ khí · cấp món 71
- Dòng cố định
- +4–6% Sát thương đòn thường
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thợ Rèn Điên Skarn · 10% mỗi rương chính
Giày Vảy Rồng
Giày · cấp món 71
- Dòng cố định
- +53–80 Kháng phép
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Rồng Lửa Non Ashka · 10% mỗi rương chính
Mũ Hỏa Vương
Mũ · cấp món 71
- Dòng cố định
- +3,2–4,8% Phản sát thương
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Hỏa Vương Địa Tâm · 10% mỗi rương chính
Bậc 8x · boss cấp 81–90
Nhẫn Bụng Giun
Nhẫn × 2 · cấp món 81
- Dòng cố định
- +251–376 Máu
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Giun Cát Mẹ · 10% mỗi rương chính
Áo Thú Thần
Áo · cấp món 81
- Dòng cố định
- +75–113 Kháng phép
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thú Thần Sa Ngã · 10% mỗi rương chính
Đai Vua Mộ
Đai · cấp món 81
- Dòng cố định
- +1–1,6% Giảm sát thương nhận
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Vua Mộ Thú · 10% mỗi rương chính
Bậc 9x · boss cấp 91–100
Ấn Anh Hùng
Ngọc bội · cấp món 91
- Dòng cố định
- +5,3–7,9% Tốc tích Nộ
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Anh Hùng Sa Ngã · 10% mỗi rương chính
Giáp Chúa Tể
Áo · cấp món 91
- Dòng cố định
- +71–106 Giáp
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Chúa Tể Chiến Địa · 10% mỗi rương chính
Nhẫn Nuốt Hồn
Nhẫn × 2 · cấp món 91
- Dòng cố định
- +16–24% Sát thương bạo kích
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Kẻ Nuốt Hồn · 10% mỗi rương chính
Boss bang 15
Thắng boss bang: 1 trong các món Tím của rương thành món đặc trưng của boss, tỉ lệ tăng theo bậc. Cấp món theo người mở hang. Dòng cố định: giá trị như 1 dòng thường theo cấp món.
Găng Xiềng Đấu Sĩ
Găng
- Dòng cố định
- Tốc độ đánh
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Đấu Sĩ Xiềng Xích · bậc I · 25% mỗi rương thắng
Giáp Lông Gấu Chiến
Áo
- Dòng cố định
- Máu
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Gấu Chiến Thiết Giáp · bậc II · 30% mỗi rương thắng
Ngọc Bội Gương Trăng
Ngọc bội
- Dòng cố định
- Giảm hồi chiêu
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Pháp Sư Gương Trăng · bậc III · 35% mỗi rương thắng
Đai Lò Rèn Chiến
Đai
- Dòng cố định
- Phản sát thương
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Cỗ Máy Rèn Chiến · bậc IV · 40% mỗi rương thắng
Mũ Vỏ San Hô
Mũ
- Dòng cố định
- Giáp
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Cua Hoàng Đế San Hô · bậc V · 45% mỗi rương thắng
Chuông Hồn Vong Quốc
Dây chuyền
- Dòng cố định
- Kháng khống chế
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Chuông Hồn Vong Quốc · bậc VI · 50% mỗi rương thắng
Giày Mai Hắc Thạch
Giày
- Dòng cố định
- Kháng phép
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Cự Quy Hắc Thạch · bậc VII · 55% mỗi rương thắng
Nhẫn Lông Thần Ưng
Nhẫn × 2
- Dòng cố định
- Bạo kích
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thần Ưng Bão Tố · bậc VIII · 60% mỗi rương thắng
Nhẫn Huyết Giác
Nhẫn × 2
- Dòng cố định
- Hút máu quái
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Quỷ Vương Huyết Giác · bậc IX · 65% mỗi rương thắng
Nanh Long Vương
Vũ khí
- Dòng cố định
- Sát thương kỹ năng
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Long Vương Thái Cổ · bậc X · 70% mỗi rương thắng
Giáp Băng Đế
Áo
- Dòng cố định
- Giảm sát thương nhận
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Băng Đế Titan · bậc XI · 75% mỗi rương thắng
Lông Phượng Tro Tàn
Dây chuyền
- Dòng cố định
- Tốc tích Nộ
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Phượng Hoàng Tro Tàn · bậc XII · 80% mỗi rương thắng
Găng Vảy Thủy Quái
Găng
- Dòng cố định
- Hút máu quái
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thủy Quái Năm Đầu · bậc XIII · 85% mỗi rương thắng
Mặt Nạ Lãng Quên
Ngọc bội
- Dòng cố định
- Sát thương bạo kích
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Sứ Đồ Lãng Quên · bậc XIV · 90% mỗi rương thắng
Búa Phong Ấn
Vũ khí
- Dòng cố định
- Xuyên giáp
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thần Hộ Ấn Sa Ngã · bậc XV · 95% mỗi rương thắng
Bá Chủ 5
Chiến Lợi Tổ của Bá Chủ chắc có món đặc trưng (Tím) của boss vừa hạ, cấp món là cấp đầu bậc của Bá Chủ vừa hạ. Dòng cố định: giá trị như 1 dòng thường theo cấp món.
Sừng Ngưu Ma
Mũ
- Dòng cố định
- Phản sát thương
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Ngưu Ma Gặt Hồn · chắc có ở Chiến Lợi Tổ
Nguyệt Thạch Linh Hồ
Ngọc bội
- Dòng cố định
- Né tránh
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Linh Hồ Vạn Ảo · chắc có ở Chiến Lợi Tổ
Nhãn Thạch Xà
Nhẫn × 2
- Dòng cố định
- Kháng khống chế
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Thạch Xà Nhãn Hồn · chắc có ở Chiến Lợi Tổ
Đèn Hồn Bọ Cạp
Dây chuyền
- Dòng cố định
- Xuyên giáp
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Bọ Cạp Hoàng Hồn · chắc có ở Chiến Lợi Tổ
Ấn Hồn Chân Lý
Áo
- Dòng cố định
- Giảm sát thương nhận
- Phẩm chất
- Tím
- Lỗ khảm
- Chắc 1 lỗ
- Rơi từ
- Hồn Thú Chân Lý · chắc có ở Chiến Lợi Tổ