Cẩm Nang
Vào game

Thẻ Quái

Theo bản game s2 · 829d0c4 · cập nhật 30/10 Mới

Thẻ quái rơi từ quái và boss. Khảm vào lỗ trang bị ở Thợ rèn → món có thêm 1 dòng chỉ số theo loài. Đủ 132 thẻ đang rơi trong game.

Thẻ quái là gì

  • Mỗi loài 1 thẻ, 1 dòng chỉ số riêng. Dòng tính lúc thẻ rơi theo cấp con quái — cùng loài ở map cấp cao hơn ra thẻ mạnh hơn.
  • Rơi ở map luyện công (mọi màu): luôn không khóa — bán được ở Chợ từ cấp Triệu Hồi Sư 30. Rơi trong phó bản, hoạt động: khóa.
  • Dòng thẻ không tính luật «không trùng dòng» của món, vẫn chịu trần chỉ số. Dòng chỉ tính khi đánh quái (như Hút máu quái) — PK không tính.
  • Khác Thẻ Linh Thú: thẻ quái khung vàng, khảm vào đồ; Thẻ Linh Thú khung bạc, mở ra Linh Thú đi theo tướng.

Tỉ lệ rơi

NguồnTỉ lệLoại thẻ
Quái thường · đông · trâu
0,01%
Thường × 1
Quái đêm
0,03%
Đêm × 1,25
Tinh anh
0,1%
Thường × 1
Boss
1%
Boss × 1,25
Yêu tinh kho báu thẻ 1 loài ngẫu nhiên trong khu
5%
Thường × 1

Tỉ lệ gốc mỗi lần hạ 1 con. Giảm khi cấp tướng cao hơn quái quá 3 cấp — như đồ rơi. Tra theo tên: Tra rơi đồ.

Dòng chỉ số của thẻ

Dòng thẻ = 1 dòng trang bị cùng tên × hệ số dải (cấp quái lúc rơi) × hệ số loại thẻ. Máu, Giáp, Công… còn nhân theo cấp như dòng đồ — xem Dòng chỉ số trang bị.

DảiThườngĐêmBoss
0x–2x× 0,5× 0,625× 0,625
3x–5x× 0,75× 0,938× 0,938
6x–9x× 1× 1,25× 1,25

Lỗ khảm · khảm · tháo

Phẩm chấtLỗ khảm
Trắng—
Xanh lá—
Xanh dương20% có 1 lỗ
Tím50% có 1 lỗ
ĐỏChắc 1 lỗ
  • Lỗ có sẵn lúc món rơi, mỗi món tối đa 1 lỗ — không có vật phẩm khai lỗ. Món đặc trưng boss chắc 1 lỗ.
  • Khảm ở Thợ rèn Kinh đô, trả vàng theo cấp: cấp 20 ≈ 577 · 50 ≈ 1.619 · 100 ≈ 9.041 vàng. Khảm không đổi khóa món — món chưa khóa vẫn bán được.
  • Khảm đè: món đã có thẻ, khảm thẻ mới → thẻ cũ bị hủy.
  • Tháo: miễn phí, thẻ bị hủy (không về túi).

Danh sách thẻ 132

Dòng khảm in ở band thấp nhất loài xuất hiện. Thẻ rơi ở dòng «Đêm:» là loại Đêm — dòng × 1,25. Bấm tên map xem band ở trang Thế giới.

Dải 0x · cấp 1–10

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Bù nhìn rơm
+10 Máu
Thẻ Nhầy xanh
+0,35 Hồi máu / giây
Thẻ Thỏ sừng
+2 Tốc độ chạy
Thẻ Ong đất
+1,7% Bạo kích
Thẻ Chuột đồng
+0,65% Né tránh
Thẻ Vua Nhầy
+0,44 Hồi máu / giây

Dải 1x · cấp 11–20

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Bù nhìn ma
+4,2 Kháng phép
Thẻ Sói xám
+0,05 Tốc độ đánh
Thẻ Sói Trăng
+0,06 Tốc độ đánh
Thẻ Quạ đen
+1,3 Chính xác
Thẻ Heo rừng
+14 Máu
Thẻ Kẻ cướp đao
+0,92 Công
Thẻ Kẻ cướp cung
+2,5% Sát thương đòn thường
Thẻ Thủ Lĩnh Cướp Râu Lửa
+1,1 Công
Thẻ Sói Chúa Bìa Rừng
+0,06 Tốc độ đánh
Thẻ Bù Nhìn Khổng Lồ
+18 Máu
Thẻ Đội Trưởng Cướp
+1,1 Công
Thẻ Chó Săn Ngục
+0,06 Tốc độ đánh
Thẻ Cai Ngục Xích Sắt
+3,5 Giáp
Thẻ Ngưu Ma Gặt Hồn
+18 Máu
Ngưu Ma Gặt Hồn · Rương Bá Chủ · 1%
Ngưu Ma Gặt Hồn · Chiến Lợi Tổ · 20%

Dải 2x · cấp 21–30

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Nấm biết đi
+5% Kháng khống chế
Thẻ Tiên độc
+3,3% Tốc tích Nộ
Thẻ Người cây non
+4 Giáp
Thẻ Hươu sương
+2 Tốc độ chạy
Suối Hươu · 0,01%
Thẻ Đom Đóm Ma
+0,81% Né tránh
Thẻ Nhện rừng
+1,7% Xuyên giáp
Thẻ Mẹ Nhện Tơ Bạc
+2,1% Xuyên giáp
Thẻ Hươu Thần Sừng Sương
+2,5 Tốc độ chạy
Thẻ Vua Nấm
+6,3% Kháng khống chế
Vua Nấm · 1%
Thẻ Người Cây Gai Đen
+5 Giáp
Thẻ Tiên Độc Úa Tàn
+4,1% Tốc tích Nộ
Thẻ Tâm Rễ
+5 Giáp
Tâm Rễ · 1%
Thẻ Linh Hồ Vạn Ảo
+0,06 Tốc độ đánh
Linh Hồ Vạn Ảo · Rương Bá Chủ · 1%
Linh Hồ Vạn Ảo · Chiến Lợi Tổ · 20%

Dải 3x · cấp 31–40

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Dơi hang
+1,5% Hút máu
Thẻ Bọ giáp đá
+8,4 Giáp
Thẻ Dê núi
+7,5% Kháng khống chế
Thẻ Kobold đào
+2,7 Công
Thẻ Kobold ném bom
+2,6% Sát thương kỹ năng
Mỏ Bỏ Hoang · 0,01%
Phó bản: Mỏ Sâu Durnhal · 0,01%
Thẻ Bóng Thợ Mỏ
+1,2% Né tránh
Thẻ Golem đá
+0,98% Giảm sát thương nhận
Thẻ Golem pha lê
+3% Phản sát thương
Thẻ Golem Đồng Canh Hẻm
+1,2% Giảm sát thương nhận
Thẻ Dê Chúa Sừng Xoắn
+9,4% Kháng khống chế
Thẻ Vua Kobold Mắt Đèn
+3,4 Công
Thẻ Kobold Thợ Mìn
+3,2% Sát thương kỹ năng
Thẻ Golem Pha Lê Tàn Hồn
+3,8% Phản sát thương
Thẻ Sâu Đá Nuốt Quặng
+11 Giáp
Thẻ Thạch Xà Nhãn Hồn
+11 Giáp
Thạch Xà Nhãn Hồn · Rương Bá Chủ · 1%
Thạch Xà Nhãn Hồn · Chiến Lợi Tổ · 20%

Dải 4x · cấp 41–50

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Linh cẩu
+0,08 Tốc độ đánh
Thẻ Linh Cẩu Trăng Máu
+1,9% Hút máu
Thẻ Bò rừng
+59 Máu
Thẻ Kền kền
+2,6% Bạo kích
Thẻ Bọ cạp
+2,6% Xuyên giáp
Thẻ Chiến binh nổi loạn
+3,9 Công
Thẻ Pháp sư máu
+2,6% Sát thương kỹ năng
Thẻ Bò Thần Sừng Sắt
+74 Máu
Thẻ Thủ Lĩnh Nổi Loạn Durak
+4,8 Công
Thẻ Pháp Sư Máu Tối Thượng
+3,2% Sát thương kỹ năng
Thẻ Linh Cẩu Đầu Đàn
+0,09 Tốc độ đánh
Thẻ Pháp Sư Máu Gác Hang
+3,2% Sát thương kỹ năng
Thẻ Linh Cẩu Chúa Ba Đầu
+0,09 Tốc độ đánh
Thẻ Bọ Cạp Hoàng Hồn
+3,2% Bạo kích
Bọ Cạp Hoàng Hồn · Rương Bá Chủ · 1%
Bọ Cạp Hoàng Hồn · Chiến Lợi Tổ · 20%

Dải 5x · cấp 51–60

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Xương binh
+17 Giáp
Thẻ Cung xương
+3,8% Sát thương đòn thường
Thẻ Ma sói
+1,5% Hút máu
Thẻ Kỵ Sĩ Ma
+9,4% Kháng khống chế
Thẻ Hiệp sĩ vong linh
+0,98% Giảm sát thương nhận
Thẻ Bóng ma
+25 Kháng phép
Thẻ Pháp sư vong linh
+2,6% Sát thương kỹ năng
Thẻ Tướng Quân Không Đầu
+21 Giáp
Thẻ Kỵ Sĩ Không Mặt
+9,4% Kháng khống chế
Thẻ Pháp Sư Tử Linh Morvane
+3,2% Sát thương kỹ năng
Thẻ Đội Trưởng Xương
+21 Giáp
Thẻ Pháp Sư Xích Hồn
+3,2% Sát thương kỹ năng
Thẻ Vua Vong Quốc
+1,2% Giảm sát thương nhận

Dải 6x · cấp 61–70

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Ếch độc
+10% Hiệu quả hồi máu nhận
Thẻ Rắn nước
+3,4% Xuyên giáp
Thẻ Người cây mục
+32 Giáp
Thẻ Tinh linh sa ngã
+2,6 Chính xác
Thẻ Tinh Linh Trăng Tàn
+8,3% Tốc tích Nộ
Thẻ Nhện bóng
+1,3% Né tránh
Thẻ Nữ Hoàng Rắn Hồ
+4,3% Xuyên giáp
Thẻ Nữ Tư Tế Trăng Tàn
+3,3 Chính xác
Thẻ Cây Mẹ Úa Tàn
+39 Giáp
Thẻ Ếch Độc Chúa
+13% Hiệu quả hồi máu nhận
Thẻ Tinh Linh Hồ Sa Ngã
+3,3 Chính xác
Thẻ Nữ Thần Hồ Sa Ngã
+59 Kháng phép

Dải 7x · cấp 71–80

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Golem dung nham
+67 Kháng phép
Lò Rèn Cổ, Vực Dung Nham · 0,01%
Phó bản: Lõi Núi Lửa · 0,01%
Thẻ Kỳ nhông lửa
+3,4% Sát thương kỹ năng
Thẻ Hồn Lửa
+4,3% Bạo kích
Thẻ Rồng con
+20% Sát thương bạo kích
Thẻ Quỷ lửa
+14 Công
Thẻ Thợ rèn điên
+3,4% Xuyên giáp
Lò Rèn Cổ · 0,01%
Thẻ Quỷ lửa lớn
+14 Công
Thẻ Thợ Rèn Điên Skarn
+4,3% Xuyên giáp
Thẻ Rồng Lửa Non Ashka
+25% Sát thương bạo kích
Thẻ Hỏa Vương Địa Tâm
+18 Công
Thẻ Golem Dung Nham Lớn
+83 Kháng phép
Thẻ Rồng Lửa Gác Lõi
+25% Sát thương bạo kích
Thẻ Tim Núi Lửa
+83 Kháng phép

Dải 8x · cấp 81–90

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Bọ cạp cát
+3,4% Xuyên giáp
Sa Mạc Hài Cốt · 0,01%
Phó bản: Lăng Thú Thần · 0,01%
Thẻ Rắn cát
+3,4% Bạo kích
Thẻ Xác ướp thú
+1,3% Giảm sát thương nhận
Thẻ Xác Ướp Đêm
+13% Hiệu quả hồi máu nhận
Thẻ Tinh linh bão cát
+4 Tốc độ chạy
Thẻ Giun cát
+314 Máu
Thẻ Tượng thú sống
+4% Phản sát thương
Thẻ Tư tế thú thần
+11 Hồi máu / giây
Thẻ Giun Cát Mẹ
+392 Máu
Thẻ Thú Thần Sa Ngã
+1,6% Giảm sát thương nhận
Thẻ Vua Mộ Thú
+1,6% Giảm sát thương nhận
Thẻ Tượng Thú Gác Lăng
+5% Phản sát thương
Thẻ Đại Tư Tế Thú Thần
+14 Hồi máu / giây
Thẻ Vua Thú Ướp Xác
+1,6% Giảm sát thương nhận

Dải 9x · cấp 91–100

ThẻDòng khảmRơi ở
Thẻ Hồn Ảnh Hộ Vệ
+442 Máu
Thẻ Hồn Ảnh Kết Giới Sư
+88 Giáp
Thẻ Hồn Ảnh Đấu Sĩ
+29 Công
Thẻ Hồn Ảnh Xạ Thủ
+5% Sát thương đòn thường
Thẻ Hồn Ảnh Pháp Sư
+3,4% Sát thương kỹ năng
Thẻ Hồn Ảnh Tu Sĩ
+15 Hồi máu / giây
Thẻ Hồn Ảnh Thi Nhân
+6,6% Tốc tích Nộ
Thẻ Hồn Ảnh Không Tên
+8,3% Tốc tích Nộ
Thẻ Hiệp Sĩ Kính Vỡ
+1,3% Giảm sát thương nhận
Thẻ Bướm Giấy Lãng Quên
+20% Sát thương bạo kích
Thẻ Nhãn Luân
+2,6 Chính xác
Thẻ Anh Hùng Sa Ngã
+8,3% Tốc tích Nộ
Thẻ Chúa Tể Chiến Địa
+25% Sát thương bạo kích
Thẻ Kẻ Nuốt Hồn
+25% Sát thương bạo kích
Thẻ Hiệp Sĩ Gác Điện
+1,6% Giảm sát thương nhận
Thẻ Nhãn Luân Gác Điện
+25% Sát thương bạo kích
Thẻ Kẻ Giữ Chân Lý
+13% Kháng khống chế
Thẻ Hồn Thú Chân Lý
+4,3% Sát thương kỹ năng
Hồn Thú Chân Lý · Rương Bá Chủ · 1%
Hồn Thú Chân Lý · Chiến Lợi Tổ · 20%