Cẩm Nang
Vào game

Thẻ Linh Thú

Theo bản game s2 · 6ec82db · cập nhật 30/10 Mới

Thẻ Linh Thú rơi ở map luyện công. Mở thẻ → Linh Thú (quái thu nhỏ) đi theo tướng, cộng 1 dòng chỉ số cho tướng ra trận. 74 loài · 124 Linh Thú theo phẩm chất.

Mở thẻ · Chuồng · đi theo

  • Nhấp phải thẻ trong Túi đồ để mở → Linh Thú vào Chuồng (20 ô) và bị khóa. Đã có con cùng loài + phẩm chất, hoặc Chuồng đầy → không mở được.
  • 1 con đi theo. Chỉ số cộng cho tướng đang ra trận (Trận 5 tướng: cả 5), cả khi PK. Đủ chỉ số ngay khi mở — không cấp, không cho ăn.
  • Đổi, thu về, thả con đang đi theo: ngoài giao tranh 20 giây, ở map có phòng (không làm trong phó bản / hoạt động 1 mình). Thả = rời Chuồng, không nhận gì.
  • Thẻ rơi ở map luyện công luôn không khóa — giữ hoặc bán ở Chợ từ cấp Triệu Hồi Sư 30.
  • Khác Thẻ Quái: Thẻ Linh Thú khung bạc, không khảm vào đồ.

Phẩm chất & tỉ lệ rơi

Phẩm chấtNguồnTỉ lệĐiểm quỹ
Thường
Quái thường · đông · trâu
0,0006%
2
Tốt
Quái đêm
0,0018%
2,5
Hiếm
Tinh anh (loài đánh trả)
0,015%
3,5
Sử thi
Rương chính boss map
0,15%
5

Tỉ lệ mỗi lần hạ 1 con (boss map: mỗi rương chính). Chỉ map luyện công — phó bản, hoạt động, Yêu tinh kho báu, boss thế giới / bang không rơi. Giảm khi cấp tướng cao hơn quái quá 3 cấp.

Chỉ số

Linh Thú cộng đúng chỉ số Thẻ của loài. Điểm quỹ = phẩm chất × hệ số dải loài; 1 điểm = ½ dòng trang bị cùng tên. Máu, Công, Giáp, Kháng phép, Hồi máu / giây còn nhân theo cấp tướng như dòng đồ; chỉ số khác là số cố định.

DảiThườngTốtHiếmSử thi
0x–2x11,251,752,5
3x–5x1,51,8752,6253,75
6x–9x22,53,55

Ví dụ Giun Cát Mẹ Sử thi (Máu): cấp 20: +96 · 50: +270 · 100: +1.507.

Danh sách Linh Thú 74

Máu, Công, Giáp, Kháng phép, Hồi máu / giây: số ở tướng cấp 100 — tướng cấp thấp hơn nhận ít hơn. Bấm tên map xem band ở trang Thế giới.

Dải 0x · cấp 1–10

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Bù nhìn rơm
Máu
Thường +301
Chuột đồng
Né tránh
Thường +0,65%Hiếm +1,1%
Nhầy xanh
Hồi máu / giây
Thường +11Hiếm +18
Ong đất
Bạo kích
Thường +1,7%Hiếm +3%
Thỏ sừng
Tốc độ chạy
Thường +2Hiếm +3,5
Vua Nhầy
Hồi máu / giây
Sử thi +26

Dải 1x · cấp 11–20

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Bù Nhìn Khổng Lồ
Máu
Sử thi +753
Bù nhìn ma
Kháng phép
Thường +90Hiếm +158
Heo rừng
Máu
Thường +301Hiếm +527
Quạ đen
Chính xác
Thường +1,3Tốt +1,6Hiếm +2,3
Sói Chúa Bìa Rừng
Tốc độ đánh
Sử thi +0,13
Sói Trăng
Tốc độ đánh
Tốt +0,06
Sói xám
Tốc độ đánh
Thường +0,05Hiếm +0,09

Dải 2x · cấp 21–30

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Đom Đóm Ma
Né tránh
Tốt +0,81%
Hươu sương
Tốc độ chạy
Thường +2Hiếm +3,5
Hươu Thần Sừng Sương
Tốc độ chạy
Sử thi +5
Mẹ Nhện Tơ Bạc
Xuyên giáp
Sử thi +4,3%
Nấm biết đi
Kháng khống chế
Thường +5%Hiếm +8,8%
Người cây non
Giáp
Thường +60Hiếm +105
Nhện rừng
Xuyên giáp
Thường +1,7%Hiếm +3%
Tiên độc
Tốc tích Nộ
Thường +3,3%Hiếm +5,8%
Vua Nấm
Kháng khống chế
Sử thi +13%

Dải 3x · cấp 31–40

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Bọ giáp đá
Giáp
Thường +90Hiếm +158
Bóng Thợ Mỏ
Né tránh
Tốt +1,2%
Dê Chúa Sừng Xoắn
Kháng khống chế
Sử thi +19%
Dê núi
Kháng khống chế
Thường +7,5%Hiếm +13%
Dơi hang
Hút máu quái
Thường +1,5%Tốt +1,9%Hiếm +2,6%
Golem đá
Giảm sát thương nhận
Thường +0,98%Hiếm +1,7%
Golem Đồng Canh Hẻm
Giảm sát thương nhận
Sử thi +2,4%
Golem pha lê
Phản sát thương
Thường +3%Hiếm +5,3%
Kobold đào
Công
Thường +29Hiếm +51
Kobold ném bom
Sát thương kỹ năng
Thường +2,6%Hiếm +4,5%
Vua Kobold Mắt Đèn
Công
Sử thi +73

Dải 4x · cấp 41–50

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Bọ cạp
Xuyên giáp
Thường +2,6%Tốt +3,2%Hiếm +4,5%
Bò rừng
Máu
Thường +452Hiếm +791
Bò Thần Sừng Sắt
Máu
Sử thi +1.130
Kền kền
Bạo kích
Thường +2,6%Hiếm +4,5%
Linh cẩu
Tốc độ đánh
Thường +0,08Hiếm +0,13
Linh Cẩu Trăng Máu
Hút máu quái
Tốt +1,9%

Dải 5x · cấp 51–60

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Bóng ma
Kháng phép
Thường +136Hiếm +237
Cung xương
Sát thương đòn thường
Thường +3,8%Hiếm +6,6%
Ma sói
Hút máu quái
Thường +1,5%Hiếm +2,6%
Pháp Sư Tử Linh Morvane
Sát thương kỹ năng
Sử thi +6,4%
Pháp sư vong linh
Sát thương kỹ năng
Thường +2,6%Hiếm +4,5%
Xương binh
Giáp
Thường +90Hiếm +158

Dải 6x · cấp 61–70

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Cây Mẹ Úa Tàn
Giáp
Sử thi +301
Ếch độc
Hiệu quả hồi máu nhận
Thường +10%Hiếm +18%
Người cây mục
Giáp
Thường +121Hiếm +211
Nhện bóng
Né tránh
Thường +1,3%Hiếm +2,3%
Nữ Hoàng Rắn Hồ
Xuyên giáp
Sử thi +8,5%
Rắn nước
Xuyên giáp
Thường +3,4%Hiếm +6%

Dải 7x · cấp 71–80

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Golem dung nham
Kháng phép
Thường +181Hiếm +316
Hỏa Vương Địa Tâm
Công
Sử thi +98
Hồn Lửa
Bạo kích
Tốt +4,3%
Kỳ nhông lửa
Sát thương kỹ năng
Thường +3,4%Hiếm +6%
Quỷ lửa
Công
Thường +39Hiếm +69
Quỷ lửa lớn
Công
Thường +39Hiếm +69
Rồng con
Sát thương bạo kích
Thường +20%Hiếm +35%
Rồng Lửa Non Ashka
Sát thương bạo kích
Sử thi +50%

Dải 8x · cấp 81–90

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Bọ cạp cát
Xuyên giáp
Thường +3,4%Hiếm +6%
Giun cát
Máu
Thường +603Hiếm +1.055
Giun Cát Mẹ
Máu
Sử thi +1.507
Rắn cát
Bạo kích
Thường +3,4%Hiếm +6%
Thú Thần Sa Ngã
Giảm sát thương nhận
Sử thi +3,3%
Tinh linh bão cát
Tốc độ chạy
Thường +4Hiếm +7
Tượng thú sống
Phản sát thương
Thường +4%Hiếm +7%
Vua Mộ Thú
Giảm sát thương nhận
Sử thi +3,3%
Xác Ướp Đêm
Hiệu quả hồi máu nhận
Tốt +13%
Xác ướp thú
Giảm sát thương nhận
Thường +1,3%Hiếm +2,3%

Dải 9x · cấp 91–100

Linh ThúChỉ sốPhẩm chấtMap
Bướm Giấy Lãng Quên
Sát thương bạo kích
Thường +20%Hiếm +35%
Chúa Tể Chiến Địa
Sát thương bạo kích
Sử thi +50%
Hiệp Sĩ Kính Vỡ
Giảm sát thương nhận
Thường +1,3%Hiếm +2,3%
Kẻ Nuốt Hồn
Sát thương bạo kích
Sử thi +50%
Nhãn Luân
Chính xác
Thường +2,6Hiếm +4,6